implement public policies
/ˈɪmpləˌmɛnt ˈpʌblɪk ˈpɒlɪsiz/
Nghĩa thường dùng
thực hiện các chính sách công
cụm từ
“The government plans to implement public policies to improve healthcare.”Chính phủ dự định thực hiện các chính sách công để cải thiện y tế.