implement public policy
/ˈɪmplɪˌmɛnt ˈpʌblɪk ˈpɑlɪsi/
Nghĩa thường dùng
thực hiện chính sách công
cụm từ
“The city will implement public policy changes next year.”Thành phố sẽ thực hiện các thay đổi về chính sách công vào năm tới.