Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

implement reforms

Nghĩa thường dùng

thực hiện cải cách cụm từ

“The government plans to implement reforms in education.”Chính phủ dự định thực hiện cải cách trong giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...