implement restoration projects
/ˈɪmplɪˌmɛnt rɛstəˈreɪʃən ˈprɒdʒɛkts/
Nghĩa thường dùng
thực hiện các kế hoạch khôi phục môi trường tự nhiên.
cụm từ
“Organizations implement restoration projects to revive damaged ecosystems.”Các tổ chức thực hiện các dự án phục hồi để khôi phục các hệ sinh thái bị thiệt hại.