Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

implement social policies

/ˈɪmplɪˌmɛnt ˈsoʊʃəl ˈpɑːlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

Thực hiện các luật và quy định để cải thiện xã hội. cụm từ

“Governments need to implement social policies that support equality.”Các chính phủ cần thực hiện các chính sách xã hội hỗ trợ bình đẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...