implement strategic initiatives
/ˈɪmpləˌmɛnt strəˈtɛdʒɪk ɪˈnɪʃətɪvz/
Nghĩa thường dùng
thực hiện các sáng kiến chiến lược
cụm từ
“The administration plans to implement strategic initiatives to boost the economy.”Chính quyền có kế hoạch thực hiện các sáng kiến chiến lược để thúc đẩy nền kinh tế.