Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

implement strategic initiatives

/ˈɪmpləˌmɛnt strəˈtɛdʒɪk ɪˈnɪʃətɪvz/

Nghĩa thường dùng

thực hiện các sáng kiến chiến lược cụm từ

“The administration plans to implement strategic initiatives to boost the economy.”Chính quyền có kế hoạch thực hiện các sáng kiến chiến lược để thúc đẩy nền kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...