Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

implement sustainable supply chains

Nghĩa thường dùng

triển khai chuỗi cung ứng bền vững cụm từ

“Corporations are under increasing pressure to implement sustainable supply chains.”Các tập đoàn đang chịu áp lực ngày càng lớn trong việc triển khai chuỗi cung ứng bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...