implement systems
Nghĩa thường dùng
thực hiện hệ thống
cụm từ
“We need to implement systems for better efficiency.”Chúng ta cần thực hiện hệ thống để nâng cao hiệu quả.
Từ điển Anh–Việt
111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to implement systems for better efficiency.”Chúng ta cần thực hiện hệ thống để nâng cao hiệu quả.
Đang tải...