implemental
/'impli'mentəl/
tính từ
- (thuộc) đồ dùng, (thuộc) dụng cụ; (thuộc) phương tiện
- (như) implementary
Định nghĩa tiếng Anh
s. serving or acting as a means or aid
109,011 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s. serving or acting as a means or aid
Đang tải...