implement changes
Đang hiển thị mục gốc implement changes cho “implemented changes”.
Nghĩa thường dùng
“The government will implement changes to improve public safety.”Chính phủ sẽ thực hiện các thay đổi để cải thiện an toàn công cộng.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc implement changes cho “implemented changes”.
“The government will implement changes to improve public safety.”Chính phủ sẽ thực hiện các thay đổi để cải thiện an toàn công cộng.
Đang tải...