Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

implicitly

/ɪmˈplɪs.ɪt.li/ phổ biến #9641

Nghĩa thường dùng

một cách ngầm hiểu, không nói thẳng trạng từ

“The policy implicitly discourages long lunch breaks.”Chính sách này ngầm không khuyến khích giải lao dài.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

implicitly

//

* phó từ
  • hoàn toàn
Định nghĩa tiếng Anh

r. without doubting or questioning r. without ever expressing so clearly

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...