implicitly
Nghĩa thường dùng
“The policy implicitly discourages long lunch breaks.”Chính sách này ngầm không khuyến khích giải lao dài.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
implicitly
//
* phó từ- hoàn toàn
Định nghĩa tiếng Anh
r. without doubting or questioning r. without ever expressing so clearly