Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

implode

/im'ploud/ GRE phổ biến #17574

Nghĩa thường dùng

nổ tung vào trong động từ

“The building began to implode after the explosion.”Tòa nhà bắt đầu nổ tung vào trong sau vụ nổ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

implode

/im'ploud/

nội động từ

  • nổ tung vào trong
Định nghĩa tiếng Anh

v. burst inward

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...