Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

implosive

/im'plousiv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

implosive

/im'plousiv/

tính từ

  • (ngôn ngữ học) âm khép
Định nghĩa tiếng Anh

a. Formed by implosion. n. An implosive sound, an implodent.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...