Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

impolicy

/im'pɔlisi/

danh từ

  • chính sách vụng, chính sách khôn ngoan
  • việc làm thất sách
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality of being impolitic; inexpedience;\n unsuitableness to the end proposed; bads policy; as, the impolicy of\n fraud.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...