Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impolicy

/im'pɔlisi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impolicy

/im'pɔlisi/

danh từ

  • chính sách vụng, chính sách khôn ngoan
  • việc làm thất sách
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality of being impolitic; inexpedience; unsuitableness to the end proposed; bads policy; as, the impolicy of fraud.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...