impolite
/,impə'lait/ phổ biến #24132
Nghĩa thường dùng
vô lễ
tính từ
“It is impolite to interrupt someone while they are speaking.”Thật vô lễ khi ngắt lời ai đó khi họ đang nói.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impolite
/,impə'lait/
tính từ
- vô lễ
Định nghĩa tiếng Anh
a. not polite