Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impolite

/,impə'lait/ phổ biến #24132

Nghĩa thường dùng

vô lễ tính từ

“It is impolite to interrupt someone while they are speaking.”Thật vô lễ khi ngắt lời ai đó khi họ đang nói.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impolite

/,impə'lait/

tính từ

  • vô lễ
Định nghĩa tiếng Anh

a. not polite

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...