Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

import goods

/ˈɪm.pɔrt ɡʊdz/

Nghĩa thường dùng

hàng hóa được đưa vào một nước cụm từ

“They sell import goods from Europe.”Họ bán hàng hóa nhập khẩu từ Châu Âu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...