Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

import goods

/ˈɪm.pɔrt ɡʊdz/

Đang hiển thị mục gốc import goods cho “imported goods”.

Nghĩa thường dùng

hàng hóa được đưa vào một nước cụm từ

“They sell import goods from Europe.”Họ bán hàng hóa nhập khẩu từ Châu Âu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...