Từ điển Anh–Việt

112,372 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

imported soil /ɪmˈpɔːrtɪd sɔɪl/

cụm từ

  • đất nhập khẩu (đất được đưa từ nơi khác đến, thường dùng trong làm vườn, nông nghiệp hoặc xây dựng)
    • use imported soil: sử dụng đất nhập khẩu
    • imported soil quality: chất lượng đất nhập khẩu
    • bag of imported soil: túi đất nhập khẩu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...