Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

importee

/,impɔ:'ti:/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

importee

/,impɔ:'ti:/

danh từ

  • người mới được nhập vào, người mới được đưa vào
    • importees brought to the mountain area to reclain virgin land: những người mới được đưa lên miền núi để vỡ hoang
Định nghĩa tiếng Anh

n an imported person brought from a foreign country

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...