importunity
/,impɔ:'tju:niti/
danh từ
- sự quấy rầy, sự nhũng nhiễu; sự đòi dai, sự nài nỉ
- sự thúc bách (của công việc)
Biến thể từ
importunities số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. insistent solicitation and entreaty