Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impose a sentence

/ɪmˈpoʊz ə ˈsɛntəns/

Nghĩa thường dùng

quyết định chính thức hình phạt cho một tội ác cụm từ

“The judge will impose a sentence after the trial.”Thẩm phán sẽ tuyên án sau phiên tòa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...