Từ điển Anh–Việt

112.603 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Impose a tax

/ɪmˈpoʊz ə tæks/

Nghĩa thường dùng

đánh thuế, áp thuế cụm từ

“The government imposed a new tax on imports.”Chính phủ đã áp thuế mới lên hàng nhập khẩu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...