Từ điển Anh–Việt

111.834 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impose penalties

/ɪmˈpoʊz ˈpɛnəltiːz/

Nghĩa thường dùng

đặt ra hình phạt cho các vi phạm cụm từ

“Courts can impose penalties for those who break the law.”Tòa án có thể áp dụng hình phạt cho những người vi phạm luật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...