Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impose restrictions

/ɪmˈpoʊz rɪˈstrɪkʃənz/

Nghĩa thường dùng

áp đặt các hạn chế cụm từ

“The government may impose restrictions on travel.”Chính phủ có thể áp đặt các hạn chế về việc đi lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...