impose sanctions
/ɪmˈpoʊz ˈsæŋkʃənz/
Nghĩa thường dùng
áp dụng hình phạt hoặc hạn chế cho việc vi phạm pháp luật
cụm từ
“The government decided to impose sanctions on the country.”Chính phủ quyết định áp đặt các lệnh trừng phạt lên đất nước này.