Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impose sanctions

/ɪmˈpoʊz ˈsæŋkʃənz/

Nghĩa thường dùng

áp dụng hình phạt hoặc hạn chế cho việc vi phạm pháp luật cụm từ

“The government decided to impose sanctions on the country.”Chính phủ quyết định áp đặt các lệnh trừng phạt lên đất nước này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...