imposition
/,impə'ziʃn/ phổ biến #11155
Nghĩa thường dùng
sự áp đặt
danh từ
“He found the new rules to be an imposition.”Anh ấy thấy các quy tắc mới là một sự áp đặt.
Biến thể từ
impositions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
imposition
/,impə'ziʃn/
danh từ
- sự đánh thuế má
- sự bắt chịu, sự gánh vác; sự bắt theo; sự đòi hỏi quá đáng
- sự lừa gạt, trò lừa gạt, trò bịp
- bài phạt (học sinh) ((thường) (viết tắt), (thông tục) impo, impot)
- to set an imposition: bắt làm bài phạt
- (ngành in) sự lên khuôn
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of imposing something (as a tax or an embargo) n. an uncalled-for burden