Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

imposthume

/im'pɔstju:m/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

imposthume

/im'pɔstju:m/

danh từ, (từ cổ,nghĩa cổ)

  • nhọt, ung, nhọt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
Định nghĩa tiếng Anh

n. A collection of pus or purulent matter in any part of an animal body; an abscess. v. t. & i. Same as Imposthumate.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...