impostrous
/im'pɔstrəs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impostrous
/im'pɔstrəs/
tính từ
- lừa đảo
- mạo danh
Định nghĩa tiếng Anh
n. Characterized by imposture; deceitful.
Từ điển Anh–Việt
112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. Characterized by imposture; deceitful.
Đang tải...