impostume
/im'pɔstju:m/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impostume
/im'pɔstju:m/
danh từ, (từ cổ,nghĩa cổ)
- nhọt, ung, nhọt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
Từ điển Anh–Việt
112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...