Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impotency

/'impətəns/ phổ biến #38491
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impotency

/'impətəns/

danh từ

  • sự bất lực
  • (y học) bệnh liệt dương
Định nghĩa tiếng Anh

n the quality of lacking strength or power; being weak and feeble n an inability (usually of the male animal) to copulate

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...