Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impoverishment

/im'pɔvəriʃmənt/ phổ biến #22454

Nghĩa thường dùng

sự nghèo nàn, sự giảm sút về chất lượng danh từ

“The impoverishment of the community affected its culture.”Sự nghèo nàn của cộng đồng đã ảnh hưởng đến văn hóa của họ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impoverishment

/im'pɔvəriʃmənt/

danh từ

  • sự bần cùng hoá, sự làm nghèo khổ
  • sự kiệt quệ
  • sự mất công dụng
Định nghĩa tiếng Anh

n the state of having little or no money and few or no material possessions n the act of making someone poor

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...