Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impracticability

/im,præktikə'biliti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impracticability

/im,præktikə'biliti/

danh từ

  • tính không thể thi hành được, tính không thể thực hiện được
  • tính khó dùng, tính không thể điều khiển được
  • tính không thể đi qua được (của một con đường)
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) tính khó chơi, tính khó giao du
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of not being usable

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...