Từ điển Anh–Việt

112,347 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

impracticableness

/im,præktikə'biliti/

danh từ

  • tính không thể thi hành được, tính không thể thực hiện được
  • tính khó dùng, tính không thể điều khiển được
  • tính không thể đi qua được (của một con đường)
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) tính khó chơi, tính khó giao du
Định nghĩa tiếng Anh

n. The state or quality of being impracticable;\n impracticability.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...