impracticality
/im,prækti'kæliti/ TOEFL phổ biến #34723
Nghĩa thường dùng
tình trạng không thể thực hiện được
danh từ
“The impracticality of the plan was evident to everyone.”Sự không thực tế của kế hoạch rõ ràng với mọi người.
Biến thể từ
impracticalities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impracticality
/im,prækti'kæliti/
danh từ
- tính không thực tế
- điều không thực tế
Định nghĩa tiếng Anh
n. concerned with theoretical possibilities rather than actual use