Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impracticality

/im,prækti'kæliti/ TOEFL phổ biến #34723

Nghĩa thường dùng

tình trạng không thể thực hiện được danh từ

“The impracticality of the plan was evident to everyone.”Sự không thực tế của kế hoạch rõ ràng với mọi người.

Biến thể từ impracticalities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impracticality

/im,prækti'kæliti/

danh từ

  • tính không thực tế
  • điều không thực tế
Định nghĩa tiếng Anh

n. concerned with theoretical possibilities rather than actual use

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...