Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impress – impression

/ɪmˈprɛs/

Nghĩa thường dùng

gây ấn tượng động từ

“She wanted to impress her teacher.”Cô ấy muốn gây ấn tượng với giáo viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...