Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impressibility

/im,presi'biliti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impressibility

/im,presi'biliti/

danh từ

  • tính dễ cảm động, tính dễ cảm kích
  • tính dễ bị ảnh hưởng
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality of being impressible; susceptibility.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...