Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impressionableness

/im,preʃnə'biliti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impressionableness

/im,preʃnə'biliti/

danh từ

  • tính dễ xúc cảm, tính nhạy cảm
  • tính dễ bị ảnh hưởng
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality of being impressionable.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...