Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impressionary

/im,preʃə'nistik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impressionary

/im,preʃə'nistik/

tính từ

  • (thuộc) chủ nghĩa ấn tượng
  • (thuộc) trường phái ấn tượng
    • an impressionistic painting: một bức hoạ thuộc trường phái ấn tượng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...