Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impressionistic

/im,preʃə'nistik/ phổ biến #21853
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impressionistic

/im,preʃə'nistik/

tính từ

  • (thuộc) chủ nghĩa ấn tượng
  • (thuộc) trường phái ấn tượng
    • an impressionistic painting: một bức hoạ thuộc trường phái ấn tượng
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to or based on an impression rather than on facts or reasoning

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...