impressment
/im'presmənt/ phổ biến #47018
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impressment
/im'presmənt/
danh từ
- (sử học) sự cưỡng bách tòng quân, sự bắt lính
- sự trưng thu, sự sung công (hàng hoá...)
Định nghĩa tiếng Anh
n the act of coercing someone into government service