Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improbity

/im'proubili/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

improbity

/im'proubili/

danh từ

  • sự bất lương, sự gian dối; sự thiếu thành thực, sự không trung thực
Định nghĩa tiếng Anh

n. Lack of probity; want of integrity or rectitude; dishonesty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...