Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #13281

impromptu

/im'prɔmptju:/

danh từ

  • bài nói ứng khẩu, bài thơ ứng khẩu; lời nói cương (trên sân khấu)
  • (âm nhạc) khúc tức hứng

tính từ & phó từ

  • không chuẩn bị trước, ứng khẩu
    • an impromptu speech: bài nói ứng khẩu
    • to answers impromptu: trả lời ứng khẩu
Biến thể từ impromptus số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. an extemporaneous speech or remark\nn. a short musical passage that seems to have been made spontaneously without advance preparation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...