Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improperly

/ɪmˈprɒp.ər.li/ phổ biến #11300

Nghĩa thường dùng

không thích hợp, không đúng cách trạng từ

“He was improperly dressed for the formal event.”Anh ấy ăn mặc không thích hợp cho sự kiện trang trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

improperly

//

* phó từ
  • không thích hợp, không đúng cách
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an improper way

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...