improperly
Nghĩa thường dùng
“He was improperly dressed for the formal event.”Anh ấy ăn mặc không thích hợp cho sự kiện trang trọng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
improperly
//
* phó từ- không thích hợp, không đúng cách
Định nghĩa tiếng Anh
r. in an improper way