improvableness
/im,pru:və'biliti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
improvableness
/im,pru:və'biliti/
danh từ
- tính có thể cải tiến, tính có thể cải thiện, tính có thể làm cho tốt hơn
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...