Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve – improvement

/ɪmˈpruːv/ – /ɪmˈpruːvmənt/

Nghĩa thường dùng

cải thiện – sự cải thiện v – n

“I want to improve my skills – The improvement is noticeable.”Tôi muốn cải thiện kỹ năng của mình – Sự cải thiện là rõ ràng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...