Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve – improvement – improving

/ɪmˈpruːv/

Nghĩa thường dùng

cải thiện động từ

“He is working hard to improve his English skills.”Anh ấy đang nỗ lực để cải thiện kỹ năng tiếng Anh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...