Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve advertising outreach

/ɪmˈpruːv ˈædvərˌtaɪzɪŋ ˈaʊtˌriːtʃ/

Nghĩa thường dùng

cải thiện mức độ quảng cáo tiếp cận khán giả cụm từ

“Brands need to improve advertising outreach to maximize impact.”Các thương hiệu cần cải thiện mức độ tiếp cận quảng cáo để tối đa hóa tác động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...