Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve athletic performance

/ɪmˈpruːv əˈθlɛtɪk pərˈfɔːrməns/

Nghĩa thường dùng

cải thiện hiệu suất thể thao cụm từ

“Training regularly can improve athletic performance.”Tập luyện thường xuyên có thể cải thiện hiệu suất thể thao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...