Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve brand visibility

/ɪmˈpruːv brænd vɪˈzɪb.əl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự nhận diện thương hiệu cụm từ

“Effective marketing strategies can improve brand visibility.”Các chiến lược tiếp thị hiệu quả có thể tăng cường sự nhận diện thương hiệu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...