Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improve comprehension

/ɪmˈpruːv kəmˈprɛhɛnʃən/

Nghĩa thường dùng

cải thiện khả năng hiểu cụm từ

“Listening to podcasts can improve your comprehension of spoken English.”Nghe podcast có thể cải thiện khả năng hiểu tiếng Anh nói.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...